Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 14 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Biện pháp phát triển kinh tế làng nghề trên địa bàn huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương / Nguyễn Thị Mến; Nghd.: Đỗ Thị Mai Thơm . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 102tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03751
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 2 Công cụ thủ công truyền thống đánh bắt thủy hải sản của người Ninh Bình / Mai Đức Hạnh, Đỗ Thị Bảy . - H. : Khoa học xã hội, 2010 . - 285 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 00463
  • Chỉ số phân loại DDC: 680
  • 3 Đánh giá hiện trạng xử lý nước thải tại làng nghề tái chế nhựa Tràng Minh-Kiến An-Hải Phòng / Vũ Thị Nguyệt Hằng, Bùi Thị Thúy Hòa, Trần Thị Ngọc, Đoàn Thị Lệ; Nghd.: Phạm Tiến Dũng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 67tr.; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18265
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 4 Làng Đa Sỹ sự tích và truyền thống văn hóa dân gian / Hoàng Thế Xương . - H. : Dân trí, 2010 . - 308tr. ; 21cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 398.2
  • 5 Làng nghề - ngành nghề cổ truyền huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng / Trần Phương, Bùi Quang Đạo . - H. : Văn hoá dân tộc, 2016 . - 295tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: BGH/TV 00562
  • Chỉ số phân loại DDC: 680.959
  • 6 Làng nghề - ngành nghề cổ truyền huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng : Hội văn nghệ dân gian Việt Nam / Trần Phương, Bùi Quang Đạo . - H. : Văn hóa dân tộc, 2016 . - 295tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05747, PD/VV 05748
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 7 Làng nghề cổ truyền huyện Thủy Nguyên Hải Phòng / Văn Duy, Lê Xuân Lựa ; H.đ: Tô Ngọc Thanh, Nguyễn Xuân Kính . - H. : Văn hoá dân tộc, 2011 . - 176tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: BGH/TV 00559
  • Chỉ số phân loại DDC: 680.095
  • 8 Làng nghề truyền thống sản xuất hàng xuất khẩu tại thành phố Hồ Chí Minh / Cao Hồng Ân . - H. : NXB. Mỹ thuật, 2017 . - 195tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06236
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 9 Làng nghề truyền thống tỉnh Hưng Yên / Hoàng Mạnh Thắng (Chủ biên), Dương Thị Cẩm, Phạm Lan Oanh, Vũ Tiến Kỳ . - H. : NXB. Sân khấu, 2017 . - 350tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06223
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 10 Làng nghề và những nghề thủ công truyền thống ở Bắc Giang / Nguyễn Thu Minh, Trần Văn Lạng . - H. : Văn hoá Thông tin, 2010 . - 347tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 00476
  • Chỉ số phân loại DDC: 680
  • 11 Nghề cổ nước Việt từ truyền thống đến hiện đại / Vũ Từ Trang . - H. : Phụ nữ Việt Nam, 2019 . - 700tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 09506
  • Chỉ số phân loại DDC: 680.9
  • 12 Nghề gỗ đá thủ công truyền thống của đồng bào thiểu số tỉnh Cao Bằng / Dương Sách, Dương Thị Đào . - H. : Thời đại, 2010 . - 276 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 00455
  • Chỉ số phân loại DDC: 680
  • 13 Nghiên cứu đánh giá một số tác động chính tới môi trường của hoạt động sản xuất giấy tại làng nghề xã Phong Khê - Bắc Ninh và đề xuất một số giải pháp giảm thiểu ô nhiễm / Trần Đại Dương, Nguyễn Thị Lan Phương, Hà Thu Loan; Nghd.: Nguyễn Xuân Sang . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2020 . - 48tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 19209
  • Chỉ số phân loại DDC: 628
  • 14 Văn hóa dân gian xã Tịnh Khê / Cao Chư . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010 . - 311tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 00481
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 1
    Tìm thấy 14 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :